TanroDictionary

brimmer

/ˈbrɪmɜː/

Anh
0

brimmer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cốc đầy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cốc đầy.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He poured a brimmer of tea for each guest.