Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của broachđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She broached a new idea in class.
/brˈəʊtʃt/
broached là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của broach.
She broached a new idea in class.