Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của broach.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are broaching the topic at dinner.
/brˈəʊtʃɪŋ/
broaching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của broach.
They are broaching the topic at dinner.