Nghĩa tiếng Việt
- Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống... ).tính từEN-VI Dict
- Được truyền đi rộng rãi (tin tức... ); qua đài phát thanh, được phát thanh.tính từEN-VI Dict
- quảng bátính từEN-VI Dict
- Tung ra khắp nơi.DEN-VI Dict
- Sự phát quảng bá.danh từEN-VI Dict
- Tin tức được phát thanh.danh từEN-VI Dict
- Buổi phát thanh.danh từEN-VI Dict
- Tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống... ).động từEN-VI Dict
- Truyền đi rộng rãi (tin tức... ); phát thanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The broadcasting seeds covered the whole field.
-
Broadcasting news reached the small town fast.
-
Broadcasting helped the school share its message.
-
The grains were spread broadcasting across the soil.
-
Broadcasting took place every morning.