Nghĩa tiếng Việt
- Cây thuốc có lá rộng.danh từEN-VI Dict
- Có lá rụng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden was full of broadleaf plants.
-
The broadleaf tree gave welcome shade.
/ˈbrɔːdliːvd/
broadleaf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây thuốc có lá rộng; Có lá rụng.
The garden was full of broadleaf plants.
The broadleaf tree gave welcome shade.