Nghĩa tiếng Việt
- Theo bề ngang, theo bề rộng.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He laid the tiles broadwise across the hall.
/ˈbrɔːdaɪz/
broadwise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo bề ngang, theo bề rộng.
He laid the tiles broadwise across the hall.