TanroDictionary

brooder

/ˈbruːdɜː/

Anh
0

brooder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gà ấp; Lò ấp trứng; Người hay suy nghĩ ủ ê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà ấp.danh từEN-VI Dict
  2. Lò ấp trứng.danh từEN-VI Dict
  3. Người hay suy nghĩ ủ ê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The brooder kept the chicks warm overnight.

  2. The brooder hummed quietly in the barn.

  3. He sat like a brooder, lost in thought.