Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của broodđộng từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của broodđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is brooding over the bad news.
/ˈbruːdɪŋ/
brooding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của brood; phân từ hiện tại của brood.
She is brooding over the bad news.