TanroDictionary

browser

/ˈbraʊzə(r)/

Anh
0

browser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kiểm tra hàng hóa để bán nhưng không mua gì; trình duyệt web.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người kiểm tra hàng hóa để bán nhưng không mua gì.danh từEN-VI Dict
  2. trình duyệt webdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The browser watched the window, then walked away.

  2. My browser opens quickly on this laptop.