Nghĩa tiếng Việt
- Người kiểm tra hàng hóa để bán nhưng không mua gì.danh từEN-VI Dict
- trình duyệt webdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The browser watched the window, then walked away.
-
My browser opens quickly on this laptop.
/ˈbraʊzə(r)/
browser là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kiểm tra hàng hóa để bán nhưng không mua gì; trình duyệt web.
The browser watched the window, then walked away.
My browser opens quickly on this laptop.