Nghĩa tiếng Việt
- Phong cách vẽ riêng của một nghệ sự.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The painting showed bold brushwork and color.
/ˈbrʌʃwɜːk/
brushwork là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phong cách vẽ riêng của một nghệ sự.
The painting showed bold brushwork and color.