TanroDictionary

bta

/ˈbiˈtiˈeɪ/

Anh
0

bta là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ quan quản lý du lịch Anh quốc (British Tourist Authority).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ quan quản lý du lịch Anh quốc (British Tourist Authority).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used bta in the letter.