Nghĩa tiếng Việt
- Bong bóng, bọt, tăm.danh từEN-VI Dict
- Điều hão huyền, ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
- Sự sôi sùng sục, sự sủi tăm.danh từEN-VI Dict
- Nổi bong bóng, nổi bọt.động từEN-VI Dict
- Sôi sùng sục, nổi tăm (nước).động từEN-VI Dict
- Đánh lừa, lừa bịp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A soap bubble floated through the air.
-
The plan turned out to be a bubble.
-
The pot made a soft bubble sound.
-
Soap bubbles floated in the air.
-
The water bubbled in the kettle.