TanroDictionary

bubble

/ˈbʌbl/

Anh
0

bubble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bong bóng, bọt, tăm; Điều hão huyền, ảo tưởng; Sự sôi sùng sục, sự sủi tăm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bong bóng, bọt, tăm.danh từEN-VI Dict
  2. Điều hão huyền, ảo tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự sôi sùng sục, sự sủi tăm.danh từEN-VI Dict
  4. Nổi bong bóng, nổi bọt.động từEN-VI Dict
  5. Sôi sùng sục, nổi tăm (nước).động từEN-VI Dict
  6. Đánh lừa, lừa bịp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A soap bubble floated through the air.

  2. The plan turned out to be a bubble.

  3. The pot made a soft bubble sound.

  4. Soap bubbles floated in the air.

  5. The water bubbled in the kettle.