Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bubble.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup was bubbling on the stove.
/bˈʌblɪŋ/
bubbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bubble.
The soup was bubbling on the stove.