TanroDictionary

bubby

/ˈbəbi/

Anh
0

bubby là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rượu săm-banh; Rượu nhiều bọt; Người đàn bà vú to.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu săm-banh.danh từEN-VI Dict
  2. Rượu nhiều bọt.danh từEN-VI Dict
  3. Người đàn bà vú to.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They opened a bottle of bubby.

  2. The bubby tasted light and sweet.

  3. The comic used bubby to insult him.