Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của budđộng từEN-VI Dict
- Đã nảy chồi, đã ra nụ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The buds budded after the warm rain.
-
The budded roses opened after two warm days.
/ˈbəddəd/
budded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bud; Đã nảy chồi, đã ra nụ.
The buds budded after the warm rain.
The budded roses opened after two warm days.