TanroDictionary

budding

/ˈbʌdɪŋ/

Anh
0

budding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ghép mắt; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bud; Bắt đầu nảy nở (tài năng... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghép mắt.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bud.động từEN-VI Dict
  3. Bắt đầu nảy nở (tài năng... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gardener started budding the young tree.

  2. New leaves are budding after the rain.

  3. He is a budding artist with great promise.