Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buffđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She buffed the floor before the guests arrived.
/bʌft/
buffed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của buff.
She buffed the floor before the guests arrived.