Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buffetđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boat buffeted us in the strong wind.
/bˈʌfɪtɪd/
buffeted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của buffet.
The boat buffeted us in the strong wind.