Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của buffetđộng từEN-VI Dict
- Sự đánh đập, sự đánh túi bụi.danh từEN-VI Dict
- Sự rung, sự lắc (do xoáy không khí).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của buffetđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The wind was buffeting the small boat.
-
The storm brought buffeting to the old house.
-
The plane felt buffeting in the strong wind.