TanroDictionary

buffoon

/bəˈfuːn/

Anh
0

buffoon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Anh hề; pha trò hề, làm hề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Anh hề.danh từEN-VI Dict
  2. pha trò hề, làm hề.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The buffoon made everyone laugh at dinner.

  2. He likes to buffoon in front of friends.