Nghĩa tiếng Việt
- Người sưu tập sâu bọ.danh từEN-VI Dict
- Nhà nghiên cứu sâu bọ.danh từEN-VI Dict
- (Anh, từ lóng, không còn dùng) Người sưu tập sâu bọ; nhà nghiên cứu sâu bọ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The bug-hunter studied insects in the garden.
-
A bug-hunter found a rare beetle.