Nghĩa tiếng Việt
- Ngoáo ộp, ông ba bị.danh từEN-VI Dict
- Vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Fear became a bugaboo for the whole team.
-
Money was a bugaboo for them that year.
/ˈbʌɡəbuː/
bugaboo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngoáo ộp, ông ba bị; Vấn đề băn khoăn, vấn đề lo lắng.
Fear became a bugaboo for the whole team.
Money was a bugaboo for them that year.