TanroDictionary

buggered

/ˈbʌɡəd/

Anh
0

buggered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bugger; Mệt nhoài, mệt lả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của buggerđộng từEN-VI Dict
  2. Mệt nhoài, mệt lả.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I felt buggered after the long hike.

  2. He was buggered and went straight to bed.