Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buggerđộng từEN-VI Dict
- Mệt nhoài, mệt lả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I felt buggered after the long hike.
-
He was buggered and went straight to bed.
/ˈbʌɡəd/
buggered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bugger; Mệt nhoài, mệt lả.
I felt buggered after the long hike.
He was buggered and went straight to bed.