Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bugger.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was buggering about with the broken radio.
/bˈʌɡərɪŋ/
buggering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bugger.
He was buggering about with the broken radio.