Nghĩa tiếng Việt
- Làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bugging noise made it hard to focus.
/ˈbəɡɡin/
bugging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật.
The bugging noise made it hard to focus.