TanroDictionary

bugle

/ˈbjuːɡl/

Anh
0

bugle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây hạ khô; Hạt thuỷ tinh (giả làm hạt huyền, để trang sức ở áo); Kèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hạ khô.danh từEN-VI Dict
  2. Hạt thuỷ tinh (giả làm hạt huyền, để trang sức ở áo).danh từEN-VI Dict
  3. Kèn.danh từEN-VI Dict
  4. Tù và.danh từEN-VI Dict
  5. Thổi kèn.động từEN-VI Dict
  6. Thổi tù và.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bugle grew in the sunny garden.

  2. She sewed tiny bugles onto the dress.

  3. The bugle was useful in class.

  4. The bugle sounded from the hilltop.

  5. He bugle softly at dawn each day.