Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bugle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is bugling a short tune.
/bˈʌɡlɪŋ/
bugling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bugle.
He is bugling a short tune.