TanroDictionary

builder

/ˈbɪldə(r)/

Anh
0

builder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xây dựng; Chủ thầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xây dựng.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ thầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The builder fixed the wall before sunset.

  2. A local builder started our new kitchen.