/ˈbʌmblɪŋ/
bumbling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vụng về.
The bumbling clerk mixed up the forms.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm