TanroDictionary

bumf

/bʌmf/

Anh
0

bumf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấy vệ sinh, giấy chùi đít; Giấy tờ, tài liệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấy vệ sinh, giấy chùi đít.danh từEN-VI Dict
  2. Giấy tờ, tài liệu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He grabbed some bumf from the shelf.

  2. She packed the bumf into a folder.