TanroDictionary

bumping

/ˈbʌmpɪŋ/

Anh
0

bumping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bump.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bump.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is bumping the table with his knee.