TanroDictionary

bumpy

/ˈbʌmpi/

Anh
0

bumpy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường); Nhiều lỗ hổng không khí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường).tính từEN-VI Dict
  2. Nhiều lỗ hổng không khí.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The road was bumpy after the rain.

  2. The bread was bumpy with air pockets.