Nghĩa tiếng Việt
- Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường).tính từEN-VI Dict
- Nhiều lỗ hổng không khí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road was bumpy after the rain.
-
The bread was bumpy with air pockets.
/ˈbʌmpi/
bumpy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gập ghềnh, mấp mô, xóc (đường); Nhiều lỗ hổng không khí.
The road was bumpy after the rain.
The bread was bumpy with air pockets.