Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bunkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bunked in the cabin for two days.
/bˈʌŋkt/
bunked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bunk.
They bunked in the cabin for two days.