Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burgeon.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city is burgeoning with new cares.
/ˈbɜːdʒənɪŋ/
burgeoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burgeon.
The city is burgeoning with new cares.