TanroDictionary

burning

/ˈbɜːnɪŋ/

Anh
0

burning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm); Sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò); Sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đốt, sự thiêu, sự khê, sự khét (cơm).danh từEN-VI Dict
  2. Sự nung (gạch); mẻ gạch (nung trong lò).danh từEN-VI Dict
  3. Sự sôi nổi, sự hăng hái, nhiệt tình.danh từEN-VI Dict
  4. Đang cháy.tính từEN-VI Dict
  5. Thiết tha, mãnh liệt, ghê gớm, kịch liệt; cháy cổ (khát); rát mặt (xấu hổ).tính từEN-VI Dict
  6. Nóng bỏng, nóng hổi, cấp bách.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I can smell the burning wood outside.

  2. The bricks are burning in the hot kiln.

  3. Her burning for success never faded.

  4. A burning candle lit the small room.

  5. She felt a burning desire to travel alone.