Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burrow.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rabbit was burrowing under the fence.
/bˈʌrəʊɪŋ/
burrowing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của burrow.
The rabbit was burrowing under the fence.