Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bushđộng từEN-VI Dict
- Mệt nhoài, đuối sức.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We were bushed after the long trip.
-
She felt bushed after work.
/bʊʃt/
bushed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bush; Mệt nhoài, đuối sức.
We were bushed after the long trip.
She felt bushed after work.