TanroDictionary

bussed

/bʌst/

Anh
0

bussed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bus; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của buss; Có hoặc liên quan đến vận chuyển bằng xe buýt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của busđộng từEN-VI Dict
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bussđộng từEN-VI Dict
  3. Có hoặc liên quan đến vận chuyển bằng xe buýt.tính từEN-VI Dict
  4. Bao gồm việc xóa bỏ sự phân biệt chủng tộc thông qua dịch vụ xe buýt từ trung tâm thành phố ra vùng ngoại ô.tính từEN-VI Dict
  5. Dọn sạch phần còn lại của bữa ăn.tính từEN-VI Dict
  6. Có một bus (dây dẫn điện hoặc giao diện đóng vai trò là kết nối chung cho hai hoặc nhiều mạch hoặc thành phần)tính từEN-VI Dict
  7. Truyền tải điện năng bằng kết nối điện thay vì sử dụng khớp nối vật lý trực tiếp.tính từEN-VI Dict
  8. Được hôn nhẹ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We bussed the tables after lunch.

  2. We bussed the children to school.

  3. The percentage of patients who missed their scheduled appointment was 19 percent for the bussed and 51 percent for the concussed group (P < 0.001).

  4. Originally, the bussed students were not integrated into the receiving schools, but were treated as separate administrative units.

  5. […] he goes in the kitchen to sort through the plates from the bussed tables, picking through the hushpuppies for pieces of fried fish to take home.