Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của butterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She buttered the warm bread carefully.
/ˈbʌtərd/
buttered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của butter.
She buttered the warm bread carefully.