Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buttonhole.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is buttonholing her in the hall.
/ˈbʌtənˌhɔːlɪŋ/
buttonholing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buttonhole.
He is buttonholing her in the hall.