Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều khuy.tính từEN-VI Dict
- Giống cái khuy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her buttony coat looked neat.
-
The stone had a buttony shape.
/ˈbʌtəni/
buttony là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều khuy; Giống cái khuy.
Her buttony coat looked neat.
The stone had a buttony shape.