Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cableđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers cabled the building last week.
/kˈeɪbəld/
cabled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cable.
Workers cabled the building last week.