Nghĩa tiếng Việt
- Bộ nhớ ẩn/đệm cao tốc.danh từEN-VI Dict
- Bộ nhớ đệm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
He kept the cache memory on the desk.
/ˈkæʃ ˈmɛmri/
cache memory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ nhớ ẩn/đệm cao tốc; Bộ nhớ đệm.
He kept the cache memory on the desk.