Nghĩa tiếng Việt
- Cây xương rồng.danh từEN-VI Dict
- (thực vật học) Cây xương rồng.danh từWiktionary
- (Úc, New Zealand, từ lóng) Không thể sử dụng; phá sản.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
A cactus needs little water.
/ˈkæktəs/
cactus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây xương rồng; (thực vật học) Cây xương rồng; (Úc, New Zealand, từ lóng) Không thể sử dụng; phá sản.
A cactus needs little water.