TanroDictionary

caddy

/ˈkædi/

Anh
0

caddy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp trà ((cũng) tea caddy); Caddie.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp trà ((cũng) tea caddy).danh từEN-VI Dict
  2. Caddie.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She stored the loose tea in a caddy.

  2. The caddy carried his clubs across the field.