Nghĩa tiếng Việt
- Hộp trà ((cũng) tea caddy).danh từEN-VI Dict
- Caddie.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stored the loose tea in a caddy.
-
The caddy carried his clubs across the field.
/ˈkædi/
caddy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp trà ((cũng) tea caddy); Caddie.
She stored the loose tea in a caddy.
The caddy carried his clubs across the field.