Nghĩa tiếng Việt
- Đệ nhị chấp chính quan La Mã.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caesar ruled with strong public support.
/ˈsizɜː/
caesar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đệ nhị chấp chính quan La Mã.
The caesar ruled with strong public support.