TanroDictionary

caftan

/ˈkæfˌtæn/

Anh
0

caftan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a loose caftan at home.