Nghĩa tiếng Việt
- Chứa đựng hay tạo nên sự hoá vôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noticed calcific changes in the joint.
/kælˈsɪfɪk/
calcific là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứa đựng hay tạo nên sự hoá vôi.
The doctor noticed calcific changes in the joint.