TanroDictionary

calcify

/ˈkælsɪfaɪ/

Anh
0

calcify là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho hoá vôi; Hoá vôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hoá vôi.động từEN-VI Dict
  2. Hoá vôi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The extra mineral can calcify the soil.

  2. His joints began to calcify with age.