Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calculate.động từEN-VI Dict
- Thận trọng, có đắn đo suy nghĩ.tính từEN-VI Dict
- Tính toán hơn thiệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was calculating the total before dinner.
-
Her calculating look made everyone careful.
-
His calculating plan saved money for the trip.